Hướng dẫn đăng ký 4G quốc tế VinaPhone khi ra nước ngoài được đông đảo người dùng hiện nay quan tâm. Khi thực hiện chuyển vùng quốc tế khách hàng thường lựa chọn các gói hỗ trợ truy cập mạng để quá trình liên lạc và chia sẻ thông tin không bị gián đoạn. Vậy hiện nay có các gói chuyển vùng quốc tế 4G VinaPhone nào? Cùng xem ngay danh sách chi tiết tại thông tin dưới đây.

Cách đăng ký 4G quốc tế VinaPhone

Cách đăng ký 4G quốc tế VinaPhone

Hướng dẫn đăng ký 4G quốc tế VinaPhone khi ra nước ngoài

Để đăng ký 4G Vina sử dụng ở nước ngoài bạn cần thực hiện theo 2 bước sau:

1/ Hướng dẫn chuyển vùng quốc tế 4G VinaPhone 

Thuê bao có thể thực hiện CVQT theo hướng dẫn sau:

  • Bước 1: Soạn DK CVQT gử 9123 hoặc IR ON gửi 9123
  • Bước 2: Chờ tổng đài 9123 thông báo CVQT thành công.

Lưu ý: Bạn nên thực hiện thao tác CVQT Vina khi còn ở Việt Nam. Nếu không thực hiện trước thì khi ra nước ngoài thuê bao của bạn sẽ không thể nhắn tin chuyển vùng được.

» Hướng dẫn: Cách chuyển vùng quốc tế VinaPhone khi đang ở nước ngoài

2/ Đăng ký 4G Quốc tế VinaPhone 

Sau khi chuyển vùng thành công bạn chọn cho thuê bao của mình gói cước phù hợp để đăng ký.

  • Đối tượng áp dụng: Dành cho tất cả thuê bao trả trước, trả sau VinaPhone CVQT.
Tên góiCú pháp đăng kýƯu đãi
R1
(50.000đ/ 30 ngày)
DK R1 gửi 912330MB
R3
(100.000đ/ 30 ngày)
DK R3 gửi 9123100MB
R7
(300.000đ/ 30 ngày)
DK R7 gửi 9123600MB
R10
(500.000đ/ 30 ngày)
DK R10 gửi 91231.200MB
R15
(1.000.000đ/ 30 ngày)
DK R15 gửi 91232.500MB
R500
(500.000đ/ 30 ngày)
DK R500 gửi 91232GB

Một số lưu ý khi sử dụng gói CVQT 4G của Vina

  • Chỉ những gói cước theo gợi ý trên mới hỗ trợ truy cập tại nước ngoài. Những gói cước 4G VinaPhone sử dụng ở Việt Nam không có hiệu lực truy cập quốc tế.
  • Tra cứu lưu lượng và thời hạn sử dụng: DATA Tên-gói gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).
  • Tra cứu tất cả quốc gia áp dụng: QG gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).
  • Cách hủy gói: Soạn HUY Tên-gói gửi 9123.

» Xem thêm: Cách giữ số sim VinaPhone khi ra nước ngoài

Phạm vi triển khai các gói 4G chuyển vùng quốc tế VinaPhone

Quốc giaMạngTTTS
Albania (An-ba-ni)Vodafone Albaniaxx
Australia (Úc)Telstraxx
Australia (Úc)Optusxx
Austria (Áo)T-Mobile EUxx
Belarus (Bê-la-rút)MTSxx
Belgium (Bỉ)Belgacomxx
Belgium (Bỉ)Mobistarx
Brazil (Bra-zil)Telefonica  Brazil (Vivo Brazil)x
Brunei (Bờ ru nây)PCSBxx
Bulgaria (Bun-ga-ri)Telenorx
Cambodia (Cam-pu-chia)Cellcardxx
Cambodia (Cam-pu-chia)Smart xx
Cambodia (Cam-pu-chia)Viettel xx
Canada (Ca-na-đa)Rogers xx
Canada (Ca-na-đa)Bell xx
Canada (Ca-na-đa)Telus xx
Canada (Ca-na-đa)SaskTelx
China (Trung Quốc)China Mobilex
China (Trung Quốc)China Unicomxx
Croatia (C’roát-chi-a)T-Mobile EU  Croatia (Croatian Telecom)x
Croatia (C’roát-chi-a)Tele 2x
Czech (Cộng hòa Séc)T-Mobile EU  Czechx
Czech (Cộng hòa Séc)Vodafone Czechxx
Denmark (Đan Mạch)Teliax
Denmark (Đan Mạch)Telenor x
Denmark (Đan Mạch)TDC Denmark x x
Estonia (E-xtô-ni-a)Elisa x
Finland (Phần Lan)Elisa x x
Finland (Phần Lan)Telia x
France (Pháp)Bouygues x
France (Pháp)SFR x x
France (Pháp)Orange x x
Germany (Đức)T-Mobile EU  Germany x
Germany (Đức)Vodafone Germany x x
Ghana (Gha-na)Vodafone Ghana x x
Greece (Hi Lạp)Vodafone Greece x x
Greece (Hi Lạp)T-Mobile EU  Greece( cosmote) x
Hong Kong (Hồng kông)Hutchison Hong Kong x x
Hong Kong (Hồng kông)China Mobile Hong Kong x
Hungary (Hung-ga-ri)Vodafone Hungary x x
India (Ấn Độ)Bharti x
Indonesia (In-đô-nê-xi-a)Indosat x x
Indonesia (In-đô-nê-xi-a)XL x
Ireland (Ai-len)Vodafone Ireland x x
Isarael (I-xra-en)Pelephone x x
Isarael (I-xra-en)Partner x x
Isarael (I-xra-en)Hot Mobile x
Italy (Ý)Vodafone Italy x x
Japan (Nhật Bản)Softbank x
Japan (Nhật Bản)NTT Docomo x x
Korea (Hàn Quốc)KT x x
Korea (Hàn Quốc)Sk Telecom x x
Kuwait (Cô-oét)Ooredoo x
Laos (Lào)Unitel x x
Laos (Lào)Laos Telecommunication x x
Luxembourg (Lúc-xăm-bua)EPT  Luxembourg x x
Macau (Ma-cao)Hutchison Macau x x
Macau (Ma-cao)CTM Macau x
Malaysia (Ma-lai-xi-a)Celcom x x
Malaysia (Ma-lai-xi-a)Digi x x
Malta (Man-ta)Digi x x
Mongolia (Mông Cổ)Vodafone Malta x
Montenegro (Môn-tê-nê-grô)Unitel x
Myanmar (Mi-an-ma)Telenor x x
Myanmar (Mi-an-ma)MPT x x
Myanmar (Mi-an-ma)Ooredoo x x
Netherland (Hà Lan)Mytelxx
Netherland (Hà Lan)T-Mobile EU  Netherlandx
New Zealand (Niu Di-lân)Vodafone New Zealand x x
New Zealand (Niu Di-lân)Two degree x x
Norway (Na Uy)Telenor  Norway x x
Norway (Na Uy)Telia x
Philippines (Phi-lip-pin)Smart x x
Poland (Ba Lan)P4 x
Poland (Ba Lan)Polkomtel x
Portugal (Bồ Đào Nha)Vodafone Portugal x x
Portugal (Bồ Đào Nha)Meo x
Quatar (Ca-ta)Vodafone Quatar x
Quatar (Ca-ta)Ooredoo x x
Romania (Ru-ma-ni)T-Mobile EU  Romania x x
Romania (Ru-ma-ni)Vodafone Romania x x
Russia (Nga)Vimpelcom x x
Russia (Nga)MTS x x
Russia (Nga)Megafone x x
Singapore (Sing-ga-po)Singtel x
Singapore (Sing-ga-po)StarHub x x
Slovakia (Xlô-va-ki-a)T-Mobile EU  Slovakia( SloVak Telekom ) x
Slovakia (Xlô-va-ki-a)Telefonica Slovakia x x
South Africa (Nam Phi)Vodafone South Africa x x
Spain (Tây Ban Nha)Vodafone Spain x x
Sweden (Thụy Điển)Telia x
Sweden (Thụy Điển)Tele2 x x
Switzerland (Thụy Sĩ)Salt x x
Switzerland (Thụy Sĩ)Swisscom x x
Taiwan (Đài Loan)Far Eastone x
Taiwan (Đài Loan)Chunghwa x x
Thailand (Thái Lan)AIS x x
Thailand (Thái Lan)TRUE H x x
Turkey (Thổ Nhĩ Kỹ)Vodafone Turkey x x
UAE (Ả rập xê út)DU x
UAE (Ả rập xê út)Etisalat x x
UK (Anh)Vodafone UK x x
UK (Anh)Telefonica UK x
Ukraine (U-crai-na)Vimpelcom x
Ukraine (U-crai-na)Lifecell x
USA (Mỹ)AT&T x x

Trên đây là thông tin về các gói cước 4G sử dụng quốc tế của VinaPhone. Chúc bạn chọn được cho mình gói cước phù hợp để luôn an tâm kết nối!