Vinaphone đã có 5 gói Data Roaming 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 15 ngày

Để giúp người dùng thuê bao di động được sử dụng dịch vụ 3G giá rẻ đến các quốc gia Mỹ, Nhật Bản, Sing-ga-po, Đài Loan, Thái Lan, Ma-lay-si-a, Lào và Cam-pu-chia, Vinaphone đã triển khai mới 5 gói Data Roaming R1 (30MB data/ ngày), R3(100 MB/3 ngày), R7(600 MB/7 ngày), R10 (1200 MB/10 ngày), R15 (2500 MB/15 ngày).

Mỗi gói cước data Roaming đều có mức ưu đãi, cước phí đăng ký và thời hạn sử dụng khác nhau nên khách hàng có thể tùy ý tự chọn 1 gói phù hợp với nhu cầu truy cập mạng 3G khi hoạt động ở nước ngoài.

vinaphone-da-co-5-goi-data-roaming-1-ngay-3-ngay-7-ngay-15-ngay

>>> Trước khi thực hiện data Roaming cho thuê bao các bạn hãy xem ngay: Những điều cần biết về gói cước 3G Vinaphone quốc tế.

Vinaphone đã có 5 gói Data Roaming 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 15 ngày

Dưới đây là thông tin chi tiết về cước, cú pháp đăng ký, ưu đãi của 5 gói Data Roaming R1, R3, R7, R10, R15, xin mời các bạn cùng tham khảo:

Tên gói cước

Mức cước

Cú pháp đăng ký 

Thời hạn sử dụng gói

Data ưu đãi

Cước đăng ký

R1

30MB data

50.000đ

 DK R1 gửi 9123

1 ngày

R3

100 MB

100.000đ

 DK R3 gửi 9123

3 ngày

R7

600 MB

300.000đ

 DK R7 gửi 9123

7 ngày

R10

1200 MB

500.000đ

DK R10 gửi 9123

10 ngày

R15

2500 MB

1.000.000đ

DK R15 gửi 9123

15 ngày

Lưu ý:

  • Cần thực hiện chuyển vùng quốc tế mới sử dụng được dịch vụ Data Roaming.
  • Khi hết lưu lượng gói cước hoặc hết thời gian hiệu lực, thuê bao sẽ bị khóa dịch vụ data roaming.
  • 5 gói R1, R3, R7, R10, R15 chỉ áp dụng cho thuê bao khi thực hiện Data Roaming tại các nước:
STT Quốc gia Nhà mạng Thuê bao trả sau Thuê bao trả trước Mã mạng

Châu Âu:

 
1 Pháp Orange x   Orange F
Bouygues x   OUYGTEL/ BOUYGTEL-F/ F-BOUYGTEL/ 20820
2 Na Uy Telenor Group x   TELE N / N TELE / TELENOR / TELENOR MOBIL / 24201/ N TELENOR
3 Nga Vimpelcom x x Beeline/ RUS-99/ 250-99
MTS x   25001/ RUS01/ MTS/ RUS-MTS
4 U-crai-na Vimpelcom x   UA-KYIVSTAR/ BRIDGE/ UKR 03/ UA-KS/ UA-03/ 255-03/ KYIVSTAR
5 Ex-ra-en Pelephon x   IL Pelephone; Pelephone; 425 03.
6 Croat-tia Croatian Telecom x   HT HR; T-Mobile; 21901.
7 Cộng Hòa Séc T-Mobile Czech x   T-Mobile CZ; TMO CZ.
Vodafone Czech x x Vodafone CZ; CZ-03; 230 03
8 Đức Telekom Deutschland x   T-D1; D1; D1-Telekom; T-Mobile D; telekom.de.
Vodafone Germany x x Vodafone.de; Vodafone D2
9 Hy lạp Cosmote Mobile x   COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
Vodafone Greece x x GR VODAFONE; VODAFONE GR; PANAFON
10 Luých-Xăm-Bua EPT LuVembourg x x  

L 27001; L P&T; L LUXGSM; POST

11 Ru-ma-ni Cosmote Romanian x x RO 06; 226 06; TELEKOM.RO; RO 03; 226 03
Vodafone Romania x x Vodafone RO
12 Slovakia SloVak Telekom x   Telekom; T-Mobile SK; old name: EUROTEL; old name: ET SK; 231 02
13 Hung-ga-ry Vodafone Hungary x x Vodafone; H.Vodafone; 216-70; 216 70; Vodafone Hu; vodafone HU
14 Ai-len Vodafone Ireland x x Eircell; vodafone IE; VODA
15 Ý Vodafone Italy x x VODAFONE IT; OMNITEL; I OMNI
16 Hà Lan Vodafone Netherlands x x Vodafone NL
17 Tây Ban Nha Vodafone Spain x x E-AIRTEL;E-VODAFONE; VODAFONE ES
18 Thổ Nhĩ Kỳ Vodafone Turkey x x VODAFONE TR
19 Anh Vodafone UK x x VODAFONE UK
20 An-ba-ni Vodafone Albania x x VODAFONE AL; voda AL; AL-02; 276-02
21 Cộng hòa Malta Vodafone Malta x x MLT 01; 278 01; VODA M; VODAFONE MLA; TELECELL; TELECELL MALTA
22 Thụy Sĩ Swisscom x x CHEC1
Châu Úc:  
1 Úc Telstra x x Telstra
Optus x x YES OPTUS
Châu Phi:  
1 Bồ Đào Nha Vodafone Portugal x x P TELECEL; P TLCL; TELECEL; VODAFONE P; VODAFONE
2 Gan-na Vodafone Ghana x x GH Vodafone; GH 02; ONEtouch; 620; 02
3 Nam Phi Vodafone South Africa x x Vodacom
Châu Đại Dương:  
1 Niu Di Lân Vodafone New Zealand x x Vodafone
Châu Mỹ:  
1 Canada Roger x x Rogers/ 302 72; CAN72.
Bell x x Bell
Tellus x x TELUS; 3G Plus; CAN 880;302880
2 Mỹ AT&T x   310410; AT&T
Châu Á:  
1 Nhật Bản NTT Docomo x x DOCOMO; NTT DOCOMO
2 Lào LaosTelecommunication x x LAO GSM; Lao Telecom; 45701
Unitel x x LATMOBILE; 45703; Unitel; 457 03
3 Campuchia Cam GSM x x Cellcard or MT-KHM or KHMGM or 45601
4 Singapore StarHub x x StarHub
Singtel x   Singtel; Singtel-G9; 52501
5 Đài Loan Far Eastone x   FET; FarEasTone; TWN FET
Chunghwa x   Chunghwa
6 Thái Lan TRUE x x TRUE; TH99 52000; TH 3G+TRUE 3G+ ;  TRUE-H
AIS x x AIS 3G/ AIS/ 52003
7 Malaysia Celcom x x Celcom; MY Celcom; 502 19
8 Trung Quốc China Mobile x CMCC/ China Mobile
China Unicom x x UNICOM/ China Unicom/ CHN CUGSM/ CUGSM/ 460 01
9 Hồng Kông Hutchison x x 3
10 In-đô-nê-xi-a Indosat x x INDOSATOOREDOO; INDOSAT.
11 Hàn Quốc KT x x KT/ olleh
12 Ma Cao CTM Macau x   CTM/ 45501/ 45504
Hutchison x x 3 Macau / 3 Macau (2G)
13 Philippin Smart x x Smart Gold
14 Qatar Vodafone Quatar x   Vodafone Qatar; 427-2
15 Ấn Độ BHARTI x  

vinaphone-da-co-5-goi-data-roaming-1-ngay-3-ngay-7-ngay-15-ngay

Cách đăng ký chuyển vùng quốc tế Vinaphone

  • Đối với thuê bao di động trả trước:
    • Cách 1: Soạn tin nhắn đăng ký theo cú pháp IR ON gửi 9123.
    • Cách 2:  Đăng ký trực tuyến trang web VinaPortal http://vinaphone.com.vn. Bằng cách chọn Menu Chuyển vùng Quốc tế – Thuê bao trả trước, nhập mã bảo mật và chọn ô Đăng ký dịch vụ và làm theo hướng dẫn trên hệ thống.
  • Đối với thuê bao di động trả sau:
    • Cách 1: Soạn DK CVQT gửi 9123.
    • Cách 2: Đăng ký trực tuyến trên website của Vinaphone: http://vinaphone.com.vn/roaming/trasau. Chọn mục Chuyển vùng quốc tế → Chọn tiếp mục Dịch vụ CVQT cho thuê bao trả sau → Chọn Đăng ký/Hủy dịch vụ.

>>> Xem ngay: Một số thông tin cần biết về dịch vụ chuyển vùng quốc tế Vinaphone.

Chúc các bạn có những giây phút truy cập mạng 3G Vinaphone ở nước ngoài thật trọn vẹn sau khi đã đăng ký Data Roaming nhé!