Hướng dẫn đăng ký gói Data Roaming Vinaphone

Bạn muốn sử dụng dữ liệu mạng 3g để truy cập Internet Mobile khi đang ở nước ngoài nhưng lại không biết phải làm thế nào để đăng ký gói data Roaming cho thuê bao trả sau của mình. Sau đây để giúp những bạn có nhu cầu thường xuyên đi du lịch và công tác ở các nước ngoài tiết kiệm cước phí data, 3gvinaphone sẽ có bài viết hướng dẫn đăng ký gói Data Roaming Vinaphone.

Đồng hành cùng gói Data Roaming bạn sẽ được tiết kiệm đến 90% cước phí sử dụng so với Data Roaming thông thường. Dung lượng nhận được mỗi ngày sẽ là 10MB, 20MB hoặc 30MB tùy theo gói cước mà bạn đã đăng ký. Thời hạn sử dụng của các gói cước 3G Vinaphone khi thực hiện Data Roaming ở nước ngoài chỉ có hiệu lực trong vòng 24h kể từ thời điểm đăng ký thành công.

Hướng dẫn đăng ký gói Data Roaming Vinaphone

Hướng dẫn đăng ký gói Data Roaming Vinaphone

– Hiện tại nhà mạng Vinaphone 3 gói Data Roaming siêu tiết kiệm đó là R10, R20, R30. Mỗi gói đều có mỗi cú pháp đăng ký khác nhau, bạn hãy tham khảo thông tin và cách đăng ký dưới đây:

Tên gói cước

Mức cước

Cú pháp đăng ký 

Data ưu đãi

Cước đăng ký

R10

10 MB/ngày

159.000/ngày

 DK R10 gửi 9123

R20

20 MB/ngày

299.000/ngày

 DK R20 gửi 9123

R30

30 MB/ngày

399.000/ngày

 DK R30 gửi 9123

Lưu ý: Khi hết lưu lượng gói cước hoặc hết thời gian hiệu lực, thuê bao sẽ bị khóa dịch vụ data roaming.

Hướng dẫn đăng ký gói Data Roaming Vinaphone

Những quốc gia được thực hiện đăng ký gói Data Roaming Vinaphone:

STT

Quốc gia/Vùng lãnh thổ

Tên mạng

Mã mạng

1

Australia Telstra Telstra

2

Cambodia CamGSM Cellcard / MobiTel / MobiTel KHM / KHM-MobiTel / MT-KHM / KHM 01 / 456-01

3

Canada Rogers Rogers / 302 72 / CAN72

4

Czech Vodafone Vodafone CZ / CZ-03 / 230 03

5

China China Mobile CMCC / China Mobile

6

France SFR F SFR

7

Germany Vodafone Vodafone.de / Vodafone D2

8

Greece Vodafone GR VODAFONE/VODAFONE GRPANAFON/

9

Hongkong Hutchison HK 3 / 3 (2G)

10

Indonesia Indosat INDOSAT / MATRIX

11

Italy Vodafone VODAFONE IT / OMNITEL / I OMNI

12

Japan NTT Docomo JP DOCOMO/ JP DoCoMo / DOCOMO / DoCoMo / NTT DOCOMO / NTT DoCoMo / 440 10

13

Korea KT olleh / KORKF

14

Macau Hutchison Macau 3 Macau / 3 Macau (2G)

15

Malaysia Celcom Celcom / MY Celcom / 502 19

16

Netherlands Vodafone Vodafone – NZLBS

17

New Zealand Vodafone Vodafone

18

Portugal Vodafone VODAFONE P/ VODAFONE

19

Philippines Smart Smart Gold

20

Qatar Ooredoo/ Qtel Ooredoo / Qtel

21

Russia Megafon MEGAFON RUS/ MEGAFON

22

Singapore StarHub STARHUB / SGP05 / 525-05

23

Spain Vodafone E-AIRTEL /E-VODAFONE /VODAFONE ES

24

Sri Lanka Mobitel Mobitel / SRI 01 / 41301

25

Switzerland Swisscom Swisscom /Swiss GSM /SwisscomFL

26

Taiwan FarEasTone FET / FarEasTone / TWN FET

27

Turkey Vodafone VODAFONE TR

28

Thailand Real Future TRUE / TH99 / 52000 / TH 3G+ / TRUE 3G+

29

UAE  Etisalat ETISALAT / Etisalat / ETSLT

30

UK Vodafone VODAFONE UK

31

USA AT&T 310410 /AT&T

Đăng ký gói Data Roaming Vinaphone để được truy cập Internet trên di động giá rẻ mỗi ngày nhé!