Chi tiết giá cước của các gói dịch vụ VinaPhone trả trước

Nhà mạng Vinaphone hiện cung cấp 8 gói Vinaphone trả trước gồm: VinaCard, VinaDaily, VinaXtra, Vinatext, Vina365, TalkEZ, Myzone, Ezcom (để đăng ký 3G Vinaphone) nên khách hàng khó có thể cập nhật được hết chi tiết giá cước từng gói một.

Trước khi quyết định chọn mua một gói Vinaphone trả trước nào đó thì nên nắm rõ thông tin chi tiết giá cước của từng gói để có thể chọn ra được gói cước để sử dụng thích hợp và tiết kiệm nhất đúng không nào! Sau đây http://3gvinaphone.com.vn/ sẽ tổng hợp chi tiết giá cước của các gói Vinaphone trả trước để giúp các bạn nắm rõ thông tin hơn.

Chi tiết giá cước của các gói VinaPhone trả trước

1. Vinacard

Chi tiết giá cước của gói Vinacard:

Vinacard
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước Nhắn tin quốc tế
Mức cước

1180 đồng/phút

(118 đồng/06 giây đầu, 19.67 đồng/1 giây tiếp theo)

1.380 đồng/phút

(138 đồng/06giây đầu, 23 đồng/1 giây tiếp theo)

290 đồng/ tin 350 đồng/ tin 2.500đ/tin

2. VinaDaily

Chi tiết giá cước của gói VinaDaily:

Nơi nhận Cước phí Giá cước
Cước thuê bao ngày 1.300đ/ngày
Gọi nội mạng Vinaphone và Gọi cố định VNPT 110 đồng/ 6 giây đầu + 18,33 đồng/ 01 giây tiếp theo 1.100đ/phút
Gọi ngoại mạng 120 đồng/ 6 giây đầu + 20 đồng/ 01 giây tiếp theo 1.200đ/phút
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone 290đ/tin
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) 350đ/tin

3. VinaXtra

Chi tiết giá cước của gói VinaXtra:

VinaXtra
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước Nhắn tin quốc tế
Mức cước 1.580 đồng/phút 1.780 đồng/phút 200 đồng/ tin 250 đồng/ tin 2500 đ/tin

4. Vina365

Chi tiết giá cước của gói Vina365:

Loại cước Gọi nội mạng và ngoại mạng trong nước Nhắn tin nội mạng và ngoại mạng trong nước
Mức cước 1.500đồng/phút đầu, 1.600đồng/ phút tiếp theo 350đồng/SMS

5. TalkEZ

Chi tiết giá cước của gói TalkEZ:

TalkEZ
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước
Mức cước 1.180 đ/phút 1.380 đ/phút 99 đ/tin nhắn 250 đ/tin nhắn

6. Myzone

Chi tiết giá cước của gói Myzone:

Myzone
Loại cước Gọi nội mạng trong nước Gọi liên mạng trong nước Nhắn tin nội mạng trong nước Nhắn tin liên mạng trong nước
Mức cước 880đ/phút 1.280 đ/phút 290 đ/tin nhắn 290 đ/tin nhắn

7. Ezcom

Sim Ezcom chỉ dành riêng cho USB 3G để đăng ký 3G Vinaphone. Chi tiết cước phí:

Tên gói cước Cú pháp Giá cước Thời hạn gói Data tốc độ cao Cước phát sinh 
EZMAX ON EZMAX gửi 6088 70.000đ 30 ngày 600 MB Miễn phí
ezcom MAX100 ON MAX100 gửi 6088 100.000đ 30 ngày 1.2 GB Miễn phí
ezcom MAX200 ON MAX200 gửi 6088 200.000đ 30 ngày 3GB Miễn phí
EZ50 ON EZ50 gửi 6088 50.000đ 30 ngày 500 MB 200đ/ MB
EZ120 ON EZ120 gửi 6088 120.000đ 30 ngày 1.5 GB 200đ/ MB

Giá cước của các gói Vinaphone trả trước đã được cập nhật đầu đủ ở các bảng trên các bạn hãy tham khảo thật kỹ nhé!

Tin đang đọc: Chi tiết giá cước của các gói dịch vụ VinaPhone trả trước